Trả đều gốc và lãi hàng tháng

Xem chi tiết gốc và lãi của từng kỳ trả nợ.

Thông tin của bạn

₫

500 triệu ₫

%
tháng

Số tiền trả mỗi tháng

6.607.537₫

khoảng 6,61 triệu ₫

Tổng tiền lãi
292.904.421 ₫
Tổng phải trả
792.904.421 ₫
Tỷ lệ lãi trong kỳ đầu
63,1%
Kỳ đầu tiên gốc nhiều hơn lãi
Kỳ 38

Kết quả chỉ mang tính tham khảo

Cơ sở tính toán
  • Lãi suất tháng = lãi suất năm ÷ 12 (ngân hàng có thể tính theo dư nợ thực tế từng ngày nên có thể chênh lệch).
  • Chưa tính phí trả nợ trước hạn, phí bảo hiểm khoản vay, thời gian ân hạn và lãi suất thả nổi.

Gốc và lãi trả theo năm

  • Gốc
  • Lãi
020 triệu40 triệu60 triệu80 triệuNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Năm 5Năm 6Năm 7Năm 8Năm 9Năm 10

12 kỳ đầu tiên

KỳSố tiền trảGốcLãiDư nợ
Kỳ 16.607.537 ₫2.440.870 ₫4.166.667 ₫497.559.130 ₫
Kỳ 26.607.537 ₫2.461.211 ₫4.146.326 ₫495.097.919 ₫
Kỳ 36.607.537 ₫2.481.721 ₫4.125.816 ₫492.616.198 ₫
Kỳ 46.607.537 ₫2.502.402 ₫4.105.135 ₫490.113.796 ₫
Kỳ 56.607.537 ₫2.523.255 ₫4.084.282 ₫487.590.541 ₫
Kỳ 66.607.537 ₫2.544.282 ₫4.063.255 ₫485.046.259 ₫
Kỳ 76.607.537 ₫2.565.485 ₫4.042.052 ₫482.480.774 ₫
Kỳ 86.607.537 ₫2.586.864 ₫4.020.673 ₫479.893.910 ₫
Kỳ 96.607.537 ₫2.608.421 ₫3.999.116 ₫477.285.489 ₫
Kỳ 106.607.537 ₫2.630.158 ₫3.977.379 ₫474.655.332 ₫
Kỳ 116.607.537 ₫2.652.076 ₫3.955.461 ₫472.003.256 ₫
Kỳ 126.607.537 ₫2.674.176 ₫3.933.360 ₫469.329.080 ₫

Toàn bộ lịch trả nợ (120 kỳ)

KỳSố tiền trảGốcLãiDư nợ
Kỳ 16.607.537 ₫2.440.870 ₫4.166.667 ₫497.559.130 ₫
Kỳ 26.607.537 ₫2.461.211 ₫4.146.326 ₫495.097.919 ₫
Kỳ 36.607.537 ₫2.481.721 ₫4.125.816 ₫492.616.198 ₫
Kỳ 46.607.537 ₫2.502.402 ₫4.105.135 ₫490.113.796 ₫
Kỳ 56.607.537 ₫2.523.255 ₫4.084.282 ₫487.590.541 ₫
Kỳ 66.607.537 ₫2.544.282 ₫4.063.255 ₫485.046.259 ₫
Kỳ 76.607.537 ₫2.565.485 ₫4.042.052 ₫482.480.774 ₫
Kỳ 86.607.537 ₫2.586.864 ₫4.020.673 ₫479.893.910 ₫
Kỳ 96.607.537 ₫2.608.421 ₫3.999.116 ₫477.285.489 ₫
Kỳ 106.607.537 ₫2.630.158 ₫3.977.379 ₫474.655.332 ₫
Kỳ 116.607.537 ₫2.652.076 ₫3.955.461 ₫472.003.256 ₫
Kỳ 126.607.537 ₫2.674.176 ₫3.933.360 ₫469.329.080 ₫
Kỳ 136.607.537 ₫2.696.461 ₫3.911.076 ₫466.632.618 ₫
Kỳ 146.607.537 ₫2.718.932 ₫3.888.605 ₫463.913.687 ₫
Kỳ 156.607.537 ₫2.741.589 ₫3.865.947 ₫461.172.097 ₫
Kỳ 166.607.537 ₫2.764.436 ₫3.843.101 ₫458.407.661 ₫
Kỳ 176.607.537 ₫2.787.473 ₫3.820.064 ₫455.620.188 ₫
Kỳ 186.607.537 ₫2.810.702 ₫3.796.835 ₫452.809.486 ₫
Kỳ 196.607.537 ₫2.834.124 ₫3.773.412 ₫449.975.362 ₫
Kỳ 206.607.537 ₫2.857.742 ₫3.749.795 ₫447.117.620 ₫
Kỳ 216.607.537 ₫2.881.557 ₫3.725.980 ₫444.236.063 ₫
Kỳ 226.607.537 ₫2.905.570 ₫3.701.967 ₫441.330.493 ₫
Kỳ 236.607.537 ₫2.929.783 ₫3.677.754 ₫438.400.711 ₫
Kỳ 246.607.537 ₫2.954.198 ₫3.653.339 ₫435.446.513 ₫
Kỳ 256.607.537 ₫2.978.816 ₫3.628.721 ₫432.467.697 ₫
Kỳ 266.607.537 ₫3.003.639 ₫3.603.897 ₫429.464.058 ₫
Kỳ 276.607.537 ₫3.028.670 ₫3.578.867 ₫426.435.388 ₫
Kỳ 286.607.537 ₫3.053.909 ₫3.553.628 ₫423.381.479 ₫
Kỳ 296.607.537 ₫3.079.358 ₫3.528.179 ₫420.302.122 ₫
Kỳ 306.607.537 ₫3.105.019 ₫3.502.518 ₫417.197.102 ₫
Kỳ 316.607.537 ₫3.130.894 ₫3.476.643 ₫414.066.208 ₫
Kỳ 326.607.537 ₫3.156.985 ₫3.450.552 ₫410.909.223 ₫
Kỳ 336.607.537 ₫3.183.293 ₫3.424.244 ₫407.725.930 ₫
Kỳ 346.607.537 ₫3.209.821 ₫3.397.716 ₫404.516.109 ₫
Kỳ 356.607.537 ₫3.236.569 ₫3.370.968 ₫401.279.540 ₫
Kỳ 366.607.537 ₫3.263.541 ₫3.343.996 ₫398.015.999 ₫
Kỳ 376.607.537 ₫3.290.737 ₫3.316.800 ₫394.725.262 ₫
Kỳ 386.607.537 ₫3.318.160 ₫3.289.377 ₫391.407.102 ₫
Kỳ 396.607.537 ₫3.345.811 ₫3.261.726 ₫388.061.291 ₫
Kỳ 406.607.537 ₫3.373.693 ₫3.233.844 ₫384.687.599 ₫
Kỳ 416.607.537 ₫3.401.807 ₫3.205.730 ₫381.285.792 ₫
Kỳ 426.607.537 ₫3.430.155 ₫3.177.382 ₫377.855.637 ₫
Kỳ 436.607.537 ₫3.458.740 ₫3.148.797 ₫374.396.897 ₫
Kỳ 446.607.537 ₫3.487.563 ₫3.119.974 ₫370.909.334 ₫
Kỳ 456.607.537 ₫3.516.626 ₫3.090.911 ₫367.392.708 ₫
Kỳ 466.607.537 ₫3.545.931 ₫3.061.606 ₫363.846.777 ₫
Kỳ 476.607.537 ₫3.575.480 ₫3.032.056 ₫360.271.297 ₫
Kỳ 486.607.537 ₫3.605.276 ₫3.002.261 ₫356.666.021 ₫
Kỳ 496.607.537 ₫3.635.320 ₫2.972.217 ₫353.030.701 ₫
Kỳ 506.607.537 ₫3.665.614 ₫2.941.923 ₫349.365.087 ₫
Kỳ 516.607.537 ₫3.696.161 ₫2.911.376 ₫345.668.925 ₫
Kỳ 526.607.537 ₫3.726.962 ₫2.880.574 ₫341.941.963 ₫
Kỳ 536.607.537 ₫3.758.020 ₫2.849.516 ₫338.183.943 ₫
Kỳ 546.607.537 ₫3.789.337 ₫2.818.200 ₫334.394.605 ₫
Kỳ 556.607.537 ₫3.820.915 ₫2.786.622 ₫330.573.690 ₫
Kỳ 566.607.537 ₫3.852.756 ₫2.754.781 ₫326.720.934 ₫
Kỳ 576.607.537 ₫3.884.862 ₫2.722.674 ₫322.836.072 ₫
Kỳ 586.607.537 ₫3.917.236 ₫2.690.301 ₫318.918.835 ₫
Kỳ 596.607.537 ₫3.949.880 ₫2.657.657 ₫314.968.955 ₫
Kỳ 606.607.537 ₫3.982.796 ₫2.624.741 ₫310.986.160 ₫
Kỳ 616.607.537 ₫4.015.986 ₫2.591.551 ₫306.970.174 ₫
Kỳ 626.607.537 ₫4.049.452 ₫2.558.085 ₫302.920.722 ₫
Kỳ 636.607.537 ₫4.083.197 ₫2.524.339 ₫298.837.525 ₫
Kỳ 646.607.537 ₫4.117.224 ₫2.490.313 ₫294.720.301 ₫
Kỳ 656.607.537 ₫4.151.534 ₫2.456.003 ₫290.568.766 ₫
Kỳ 666.607.537 ₫4.186.130 ₫2.421.406 ₫286.382.636 ₫
Kỳ 676.607.537 ₫4.221.015 ₫2.386.522 ₫282.161.621 ₫
Kỳ 686.607.537 ₫4.256.190 ₫2.351.347 ₫277.905.431 ₫
Kỳ 696.607.537 ₫4.291.658 ₫2.315.879 ₫273.613.773 ₫
Kỳ 706.607.537 ₫4.327.422 ₫2.280.115 ₫269.286.351 ₫
Kỳ 716.607.537 ₫4.363.484 ₫2.244.053 ₫264.922.867 ₫
Kỳ 726.607.537 ₫4.399.846 ₫2.207.691 ₫260.523.020 ₫
Kỳ 736.607.537 ₫4.436.512 ₫2.171.025 ₫256.086.509 ₫
Kỳ 746.607.537 ₫4.473.483 ₫2.134.054 ₫251.613.026 ₫
Kỳ 756.607.537 ₫4.510.762 ₫2.096.775 ₫247.102.265 ₫
Kỳ 766.607.537 ₫4.548.351 ₫2.059.186 ₫242.553.913 ₫
Kỳ 776.607.537 ₫4.586.254 ₫2.021.283 ₫237.967.659 ₫
Kỳ 786.607.537 ₫4.624.473 ₫1.983.064 ₫233.343.186 ₫
Kỳ 796.607.537 ₫4.663.010 ₫1.944.527 ₫228.680.176 ₫
Kỳ 806.607.537 ₫4.701.869 ₫1.905.668 ₫223.978.307 ₫
Kỳ 816.607.537 ₫4.741.051 ₫1.866.486 ₫219.237.256 ₫
Kỳ 826.607.537 ₫4.780.560 ₫1.826.977 ₫214.456.696 ₫
Kỳ 836.607.537 ₫4.820.398 ₫1.787.139 ₫209.636.299 ₫
Kỳ 846.607.537 ₫4.860.568 ₫1.746.969 ₫204.775.731 ₫
Kỳ 856.607.537 ₫4.901.072 ₫1.706.464 ₫199.874.659 ₫
Kỳ 866.607.537 ₫4.941.915 ₫1.665.622 ₫194.932.744 ₫
Kỳ 876.607.537 ₫4.983.097 ₫1.624.440 ₫189.949.647 ₫
Kỳ 886.607.537 ₫5.024.623 ₫1.582.914 ₫184.925.023 ₫
Kỳ 896.607.537 ₫5.066.495 ₫1.541.042 ₫179.858.528 ₫
Kỳ 906.607.537 ₫5.108.716 ₫1.498.821 ₫174.749.813 ₫
Kỳ 916.607.537 ₫5.151.288 ₫1.456.248 ₫169.598.524 ₫
Kỳ 926.607.537 ₫5.194.216 ₫1.413.321 ₫164.404.308 ₫
Kỳ 936.607.537 ₫5.237.501 ₫1.370.036 ₫159.166.808 ₫
Kỳ 946.607.537 ₫5.281.147 ₫1.326.390 ₫153.885.661 ₫
Kỳ 956.607.537 ₫5.325.156 ₫1.282.381 ₫148.560.504 ₫
Kỳ 966.607.537 ₫5.369.533 ₫1.238.004 ₫143.190.972 ₫
Kỳ 976.607.537 ₫5.414.279 ₫1.193.258 ₫137.776.693 ₫
Kỳ 986.607.537 ₫5.459.398 ₫1.148.139 ₫132.317.295 ₫
Kỳ 996.607.537 ₫5.504.893 ₫1.102.644 ₫126.812.403 ₫
Kỳ 1006.607.537 ₫5.550.767 ₫1.056.770 ₫121.261.636 ₫
Kỳ 1016.607.537 ₫5.597.023 ₫1.010.514 ₫115.664.613 ₫
Kỳ 1026.607.537 ₫5.643.665 ₫963.872 ₫110.020.947 ₫
Kỳ 1036.607.537 ₫5.690.696 ₫916.841 ₫104.330.252 ₫
Kỳ 1046.607.537 ₫5.738.118 ₫869.419 ₫98.592.134 ₫
Kỳ 1056.607.537 ₫5.785.936 ₫821.601 ₫92.806.198 ₫
Kỳ 1066.607.537 ₫5.834.152 ₫773.385 ₫86.972.046 ₫
Kỳ 1076.607.537 ₫5.882.770 ₫724.767 ₫81.089.276 ₫
Kỳ 1086.607.537 ₫5.931.793 ₫675.744 ₫75.157.484 ₫
Kỳ 1096.607.537 ₫5.981.224 ₫626.312 ₫69.176.259 ₫
Kỳ 1106.607.537 ₫6.031.068 ₫576.469 ₫63.145.191 ₫
Kỳ 1116.607.537 ₫6.081.327 ₫526.210 ₫57.063.864 ₫
Kỳ 1126.607.537 ₫6.132.005 ₫475.532 ₫50.931.859 ₫
Kỳ 1136.607.537 ₫6.183.105 ₫424.432 ₫44.748.755 ₫
Kỳ 1146.607.537 ₫6.234.631 ₫372.906 ₫38.514.124 ₫
Kỳ 1156.607.537 ₫6.286.586 ₫320.951 ₫32.227.538 ₫
Kỳ 1166.607.537 ₫6.338.974 ₫268.563 ₫25.888.564 ₫
Kỳ 1176.607.537 ₫6.391.799 ₫215.738 ₫19.496.766 ₫
Kỳ 1186.607.537 ₫6.445.064 ₫162.473 ₫13.051.702 ₫
Kỳ 1196.607.537 ₫6.498.773 ₫108.764 ₫6.552.929 ₫
Kỳ 1206.607.537 ₫6.552.929 ₫54.608 ₫0 ₫

Cách dùng công cụ

  • Số tiền vay: khoản gốc bạn vay.
  • Lãi suất năm: lãi suất trên hợp đồng.
  • Thời hạn vay: tính bằng tháng.

Kết quả cho biết số tiền trả mỗi tháng và chi tiết gốc, lãi của từng kỳ. Bấm "Toàn bộ lịch trả nợ" để xem tất cả các kỳ.

Trả đều gốc và lãi là gì

Là hình thức mỗi tháng trả cùng một số tiền gồm cả gốc lẫn lãi. Vì số tiền cố định nên dễ lập kế hoạch chi tiêu, và đây là hình thức phổ biến nhất với vay mua nhà, vay tiêu dùng.

Tuy tổng tiền không đổi nhưng cơ cấu bên trong thay đổi từng tháng. Lãi tính trên dư nợ còn lại, nên giai đoạn đầu phần lãi lớn, càng về sau phần gốc càng nhiều. Dòng "Kỳ đầu tiên gốc nhiều hơn lãi" trong kết quả cho biết thời điểm đảo chiều.

Công thức

Với lãi suất tháng i = lãi suất năm ÷ 12 và số kỳ n:

Tiền trả mỗi tháng = Số tiền vay × i × (1 + i)^n ÷ ((1 + i)^n − 1)
Lãi kỳ thứ k       = Dư nợ sau kỳ (k−1) × i
Gốc kỳ thứ k       = Tiền trả mỗi tháng − Lãi kỳ thứ k

Ví dụ

Vay 500 triệu, 10%/năm, 10 năm (120 kỳ): mỗi tháng khoảng 6.607.537 ₫. Kỳ đầu có khoảng 4,17 triệu là tiền lãi; từ kỳ 38 trở đi phần gốc mới nhiều hơn lãi. Tổng lãi cả giai đoạn khoảng 292,9 triệu.

Cảnh giác với "lãi phẳng"

Đây là điều quan trọng nhất khi vay tiêu dùng, mua trả góp điện thoại, xe máy. Nhiều hợp đồng ghi lãi suất theo kiểu lãi phẳng (lãi tính trên dư nợ ban đầu), trong khi công cụ này — và cách tính chuẩn của ngân hàng — dùng lãi trên dư nợ giảm dần. Hai con số trông giống nhau nhưng chi phí thật khác xa.

Ví dụ: vay 50 triệu ₫ trong 12 tháng, quảng cáo "lãi chỉ 1,5%/tháng" tính theo lãi phẳng:

  • Tiền lãi mỗi tháng: 50 triệu × 1,5% = 750.000 ₫ — cố định, dù bạn đã trả bớt gốc.
  • Tổng lãi 12 tháng: 9 triệu ₫; mỗi tháng trả khoảng 4,92 triệu ₫.

Nghe như 18%/năm. Nhưng vì bạn trả gốc dần mà lãi vẫn tính trên toàn bộ 50 triệu, lãi suất thực tế theo dư nợ giảm dần là khoảng 31,7%/năm — gần gấp đôi con số quảng cáo.

Cách tự kiểm tra: nhập số tiền vay và thời hạn vào công cụ này, rồi thử các mức lãi suất cho đến khi "trả mỗi tháng" khớp với số tiền trong hợp đồng. Mức lãi suất đó là chi phí thật của khoản vay. Với vay tiêu dùng tại công ty tài chính, quy định yêu cầu thông báo lãi suất quy đổi theo tỷ lệ %/năm tính trên dư nợ giảm dần — hãy hỏi và đọc con số này trước khi ký.

Trả đều hay gốc đều?

Trả đều gốc + lãi Gốc đều, lãi giảm dần
Số tiền mỗi tháng Cố định Cao lúc đầu, giảm dần
Tổng lãi Cao hơn Thấp hơn
Phù hợp Thu nhập ổn định, cần dự trù chính xác Thu nhập hiện tại dư dả

Với khoản vay 500 triệu ₫ ở ví dụ trên, hình thức gốc đều có tháng đầu cao hơn nhưng tổng lãi thấp hơn. Xem so sánh đầy đủ trong công cụ tính lãi vay ngân hàng.

Đọc lịch trả nợ để quyết định trả sớm

Bảng lịch trả nợ cho thấy một điều quan trọng: trong những năm đầu, phần lớn tiền bạn trả là tiền lãi. Đó là lý do trả bớt gốc ở giai đoạn đầu khoản vay có tác dụng mạnh nhất — mỗi đồng gốc trả sớm cắt đi phần lãi của tất cả các kỳ còn lại. Càng về cuối, lợi ích của việc trả sớm càng nhỏ.

Lưu ý khi đọc kết quả

  • Lãi suất tháng tính bằng lãi suất năm ÷ 12; ngân hàng có thể tính theo dư nợ thực tế từng ngày nên chênh lệch đôi chút.
  • Chưa tính lãi suất thả nổi và phí trả nợ trước hạn. Kết quả chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao kỳ đầu trả nhiều lãi hơn gốc?

Lãi được tính trên dư nợ còn lại. Giai đoạn đầu dư nợ còn nhiều nên phần lãi lớn; càng về sau phần gốc càng chiếm tỷ trọng cao, dù tổng tiền trả mỗi tháng không đổi.

Trả nợ trước hạn thì giảm được bao nhiêu lãi?

Dư nợ giảm bao nhiêu thì lãi các kỳ sau giảm tương ứng. Lưu ý nhiều hợp đồng có phí trả nợ trước hạn, nên hãy kiểm tra điều khoản.