Tính theo số tiền mục tiêu

Tính ngược: để đạt số tiền mục tiêu thì mỗi tháng cần góp bao nhiêu, hoặc mất bao lâu.

Thông tin của bạn

1 tỷ ₫

0 ₫

%

Gửi tiết kiệm khoảng 5–6%/năm; đầu tư dài hạn có thể cao hơn nhưng rủi ro hơn.

Bạn muốn tính gì?
năm

Để có 1 tỷ trong 10 năm, mỗi tháng cần

6.102.051

khoảng 6,1 triệu ₫

Tổng tiền tự bỏ ra
732.246.023 ₫
Phần do lợi nhuận bù đắp
267.753.977 ₫
Quy ra mỗi ngày
203.402 ₫
Mỗi năm
73.224.612 ₫

Kết quả chỉ mang tính tham khảo

Cơ sở tính toán
  • Ghép lãi hàng tháng, góp vào cuối mỗi tháng.
  • Chưa tính thuế và phí (kết quả trước thuế).

Vốn và lợi nhuận theo năm

  • Vốn tích lũy
  • Lợi nhuận tích lũy
0250 triệu500 triệu750 triệu1 tỷNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4Năm 5Năm 6Năm 7Năm 8Năm 9Năm 10Mục tiêu 1 tỷ

Số tiền cần góp theo mức lợi nhuận

Lợi nhuận nămMỗi thángLợi nhuận
4%/năm6.791.181 ₫185.058.342 ₫
5%/năm6.439.885 ₫227.213.817 ₫
6%/năm6.102.051 ₫267.753.977 ₫
7%/năm5.777.515 ₫306.698.249 ₫
8%/năm5.466.093 ₫344.068.868 ₫

Số tiền cần góp theo thời gian

Thời gianMỗi thángTổng vốn bỏ ra
3 năm25.421.938 ₫915.189.748 ₫
5 năm14.332.802 ₫859.968.092 ₫
10 năm6.102.051 ₫732.246.023 ₫
15 năm3.438.569 ₫618.942.290 ₫
20 năm2.164.311 ₫519.434.540 ₫

Tài sản qua từng năm

Thời điểmVốn tích lũyLợi nhuậnGiá trị
Năm 173.224.602 ₫2.047.618 ₫75.272.221 ₫
Năm 2146.449.205 ₫8.737.863 ₫155.187.067 ₫
Năm 3219.673.807 ₫20.357.080 ₫240.030.887 ₫
Năm 4292.898.409 ₫37.209.278 ₫330.107.688 ₫
Năm 5366.123.012 ₫59.617.217 ₫425.740.228 ₫
Năm 6439.347.614 ₫87.923.561 ₫527.271.175 ₫
Năm 7512.572.216 ₫122.492.111 ₫635.064.328 ₫
Năm 8585.796.819 ₫163.709.108 ₫749.505.927 ₫
Năm 9659.021.421 ₫211.984.612 ₫871.006.033 ₫
Năm 10732.246.023 ₫267.753.977 ₫1.000.000.000 ₫

Cách dùng công cụ

  • Số tiền mục tiêu: số tiền bạn muốn có. Ví dụ tiền mua nhà, tiền cưới, quỹ hưu trí.
  • Số tiền đã có: khoản đã tích lũy được. Khoản này cũng được tính sinh lời cùng mức lợi nhuận.
  • Lợi nhuận năm: mức sinh lời kỳ vọng của nơi bạn để tiền.
  • Bạn muốn tính gì?
    • Mỗi tháng bao nhiêu? — cố định thời gian, tính số tiền cần góp mỗi tháng.
    • Mất bao lâu? — cố định số tiền góp mỗi tháng, tính thời gian cần thiết.

Tính ngược từ mục tiêu

Công cụ lãi kép trả lời "góp từng này thì được bao nhiêu", còn công cụ này hỏi ngược lại: "muốn có từng này thì mỗi tháng phải góp bao nhiêu". Lợi nhuận càng cao và thời gian càng dài thì phần do lợi nhuận bù đắp càng lớn, nên số tiền bạn phải tự bỏ ra càng ít.

Công thức

Với lợi nhuận tháng i = lợi nhuận năm ÷ 12 và số kỳ n = số năm × 12:

Số tiền góp mỗi tháng = (Mục tiêu − Số tiền đã có × (1 + i)^n) × i ÷ ((1 + i)^n − 1)

Nếu lợi nhuận bằng 0 thì đơn giản là (Mục tiêu − Số tiền đã có) ÷ n.

Ví dụ

Để có 2 tỷ trong 10 năm: nếu không có lợi nhuận, mỗi tháng cần khoảng 16,7 triệu. Nếu đạt 6%/năm, con số giảm còn khoảng 12,2 triệu, phần còn lại do lợi nhuận bù đắp.

Lưu ý khi đọc kết quả

  • Kết quả trước thuế và giả định lợi nhuận đều đặn mỗi năm, chỉ mang tính tham khảo.
  • Càng gần thời điểm cần dùng tiền, người ta thường chuyển sang nơi ít rủi ro hơn. Hãy nhập mức lợi nhuận thận trọng và so sánh vài kịch bản.

Câu hỏi thường gặp

Số tiền mục tiêu là trước hay sau thuế?

Là số tiền trước thuế. Nếu khoản đầu tư của bạn chịu thuế, hãy đặt mục tiêu cao hơn một chút hoặc nhập mức lợi nhuận sau thuế.

Nên nhập mức lợi nhuận bao nhiêu?

Với tiền gửi ngân hàng thì nhập lãi suất hiện tại. Với quỹ hoặc cổ phiếu, hãy nhập mức thận trọng hơn mức bình quân dài hạn và thử vài kịch bản để so sánh.